/ˈdeɪtə ˈbɑɪt/
data byte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bai dữ liệu.
The data byte appeared in the report.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm