TanroDictionary

data capturing

/ˈdeɪtə ˈkæptʃɜːin/

Anh
0

data capturing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt dữ liệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt dữ liệu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the data capturing today.