/ˈdeɪtə ˈfloʊ/
data flow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dòng dữ liệu.
She saw the data flow yesterday.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm