/ˈdeɪtə ˈfɔrˌmæt/
data format là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khuôn dạng dữ liệu.
She saw the data format yesterday.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm