/ˈdeɪtə ˈɪnˌpʊt/
data input là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu vào dữ liệu.
He kept the data input on the desk.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm