/ˈdeɪtə ˈlɛvəl/
data level là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cấp dữ liệu.
The data level was important at work.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm