Nghĩa tiếng Việt
- Việc khai thác dữ liệu.danh từWiktionary
- Quá trình phân tích dữ liệu từ các góc nhìn khác nhau và tóm tắt nó thành những thông tin hữu ích có thể dùng để tăng thu nhập, giảm chi phí, hay cả hai.danh từWiktionary
data mining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc khai thác dữ liệu; Quá trình phân tích dữ liệu từ các góc nhìn khác nhau và tóm tắt nó thành những thông tin hữu ích có thể dùng để tăng thu nhập, giảm chi phí, hay cả hai.