TanroDictionary

data plotter

/ˈdeɪtə ˈplɑːtɜː/

Anh
0

data plotter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy vẽ hình dữ liệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy vẽ hình dữ liệu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The data plotter was useful in class.