/ˈdeɪtə ˈplɑːtɜː/
data plotter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy vẽ hình dữ liệu.
The data plotter was useful in class.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm