Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dateđộng từEN-VI Dict
- Đề nghị.tính từEN-VI Dict
- Lỗi thời, cũ kỹ, không hợp thời.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They dated the letter yesterday.
-
The meeting is dated for next Monday morning.
-
The dated shoes were still comfortable.
-
dated April 5th
đề ngày mồng 5 tháng 4