Nghĩa tiếng Việt
- Lớp vữa (thạch cao, đất bùn trộn rơm... ) trát tường; lớp trát bên ngoài.danh từEN-VI Dict
- Vách đất.danh từEN-VI Dict
- Sự bôi bẩn, sự bôi bác, sự bôi màu lem nhem.danh từEN-VI Dict
- Bức vẽ bôi bác, bức tranh lem nhem.danh từEN-VI Dict
- Trát lên, phết lên.động từEN-VI Dict
- Xây vách đất.động từEN-VI Dict
- Bôi bẩn, bôi bác, bôi màu lem nhem.động từEN-VI Dict
- Vẽ bôi bác, vẽ lem nhem.động từEN-VI Dict
- Che đậy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old wall had a rough daub.
-
The hut was made with daub and sticks.
-
The painting was a daub of dark paint.
-
He made a daub on the page.
-
Please daub some paint on the old wall.