Nghĩa tiếng Việt
- Không sợ, dũng cảm, gan dạ; tinh thần bất khuất, tinh thần kiên cường.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dauntless climber kept going in the cold.
/ˈdɔːntləs/
dauntless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không sợ, dũng cảm, gan dạ; tinh thần bất khuất, tinh thần kiên cường.
The dauntless climber kept going in the cold.