Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dauntđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The size of the task daunts many beginners.
/dˈɔːnts/
daunts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của daunt.
The size of the task daunts many beginners.