TanroDictionary

daunts

/dˈɔːnts/

Anh
0

daunts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của daunt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dauntđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The size of the task daunts many beginners.