TanroDictionary

dd

/ˌdiː ˈdiː/

Anh
0

dd là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiến sĩ thần học; Viết tắt của cụm từ "Data Deficient"; Thiếu dữ liệu, không đủ dữ liệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiến sĩ thần học.danh từEN-VI Dict
  2. Viết tắt của cụm từ "Data Deficient".XEN-VI Dict
  3. Thiếu dữ liệu, không đủ dữ liệu.XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the dd yesterday.

  2. The abbreviation dd stands for cụm từ "Data Deficient.

  3. He used dd in the letter.