Nghĩa tiếng Việt
- làm cho một vật gì đó không hoạt động hoặc không hiệu quảđộng từEN-VI Dict
- Hóa học. Ngăn cản hoạt động của tác nhân hóa học hay sinh học phân tử (như enzyme)động từEN-VI Dict
- Quân sự. Loại bỏ người hay khí tài khỏi hoạt động quân sự.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to deactivate the system.