TanroDictionary

deactivate

/ˌdiːˈæktɪveɪt/

Anh
0

deactivate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: làm cho một vật gì đó không hoạt động hoặc không hiệu quả; Hóa học. Ngăn cản hoạt động của tác nhân hóa học hay sinh học phân tử (như enzyme); Quân sự. Loại bỏ người hay khí tài khỏi hoạt động quân sự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. làm cho một vật gì đó không hoạt động hoặc không hiệu quảđộng từEN-VI Dict
  2. Hóa học. Ngăn cản hoạt động của tác nhân hóa học hay sinh học phân tử (như enzyme)động từEN-VI Dict
  3. Quân sự. Loại bỏ người hay khí tài khỏi hoạt động quân sự.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team had to deactivate the system.