TanroDictionary

deadlight

/ˈdɛdˌlɑɪt/

Anh
0

deadlight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cửa sổ giả; Cửa sập ở lỗ thành tàu (để che ánh sáng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cửa sổ giả.danh từEN-VI Dict
  2. Cửa sập ở lỗ thành tàu (để che ánh sáng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old house had a false deadlight.

  2. The sailor closed the deadlight before night.