TanroDictionary

deadline

/ˈdedlaɪn/

Anh
0

deadline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường giới hạn không được vượt qua; Hạn cuối cùng (trả tiền, rút quân... ); thời điểm phải làm xong cái gì, thời hạn cuối cùng; Đường giới hạn trong sân nhà tù (người tù bước qua có thể bị bắn ngay tại chỗ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường giới hạn không được vượt qua.danh từEN-VI Dict
  2. Hạn cuối cùng (trả tiền, rút quân... ); thời điểm phải làm xong cái gì, thời hạn cuối cùng.danh từEN-VI Dict
  3. Đường giới hạn trong sân nhà tù (người tù bước qua có thể bị bắn ngay tại chỗ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We finished before the deadline.

  2. We must work hard to meet the deadline.

  3. The guard stayed inside the prison deadline.

  4. to meet/miss a deadline

    kịp/không kịp thời hạn đã định

  5. I have a March deadline for the novel

    thời hạn cuối cùng cho cuốn tiểu thuyết của tôi là tháng ba