Nghĩa tiếng Việt
- Nhất định, kiên quyết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was deadset on moving to the city.
-
to be deadset on doing something
kiên quyết làm cái gì, nhất định làm bằng được cái gì
/ˈdedˌset/
deadset là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhất định, kiên quyết.
She was deadset on moving to the city.
to be deadset on doing something
kiên quyết làm cái gì, nhất định làm bằng được cái gì