TanroDictionary

deallocation

/diːæləˈkeɪʃən/

Anh
0

deallocation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải cấp phát, giải phóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải cấp phát, giải phóng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Deallocation freed memory after the task finished.