TanroDictionary

deambulation

/diːæmbjuːˈleɪʃən/

Anh
0

deambulation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi bộ, sự đi dạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi bộ, sự đi dạo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their deambulation lasted after dinner.