Nghĩa tiếng Việt
- Việc băng tan trên sông.danh từEN-VI Dict
- Sự thất bại, sụp đổ, tan rã hoàn toàn (chính phủ, quân đội, công việc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The river had a sudden debacle after the thaw.
-
The project ended in a total debacle.