Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của debarđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The policy debars students without ID.
/dɪbˈɑːz/
debars là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của debar.
The policy debars students without ID.