TanroDictionary

debility

/dɪˈbɪləti/

Anh
0

debility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự yếu ớt, sự bất lực, sự suy nhược (của cơ thể); Sự yếu đuối, sự nhu nhược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự yếu ớt, sự bất lực, sự suy nhược (của cơ thể).danh từEN-VI Dict
  2. Sự yếu đuối, sự nhu nhược.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The debility played a key role.

  2. His debility of purpose made it hard to finish work.

  3. debility of purpose

    tính khí nhu nhược; sự thiếu quyết tâm