Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của debitđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They debited the fee from my card.
/dˈɛbɪtɪd/
debited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của debit.
They debited the fee from my card.