TanroDictionary

debited

/dˈɛbɪtɪd/

Anh
0

debited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của debit.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của debitđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They debited the fee from my card.