TanroDictionary

debouched

/dɪˈbɑʊtʃt/

Anh
0

debouched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của debouch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của debouchđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stream debouched into a wide valley.