Nghĩa tiếng Việt
- Phòng bật lên, ngừa bật lên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We added debounce to stop repeated clicks.
/diːˈbaʊns/
debounce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng bật lên, ngừa bật lên.
We added debounce to stop repeated clicks.