Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của debunkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher debunked the rumor quickly.
/diːbˈʌnkt/
debunked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của debunk.
The teacher debunked the rumor quickly.