TanroDictionary

debunked

/diːbˈʌnkt/

Anh
0

debunked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của debunk.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của debunkđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher debunked the rumor quickly.