Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của debunk.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is debunking a common myth today.
/diːˈbʊŋkɪŋɡ/
debunking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của debunk.
He is debunking a common myth today.