Nghĩa tiếng Việt
- Chục, bộ mười, nhóm mười.danh từEN-VI Dict
- Thập kỷ, thập niên (thời kỳ mười năm).danh từEN-VI Dict
- Tuần (mười ngày).danh từEN-VI Dict
- /ˈdɛ.ˌkɪd/ Chục (mười lần đọc kinh Kính Mừng Maria dùng chuỗi tràng hạt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A decade has ten years.
-
We lived there for a whole decade.
-
The festival lasts a decade.
-
He prayed one decade each evening.