Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của decantđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He decanted the soup into a bowl.
/dɪkˈɑːntɪd/
decanted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của decant.
He decanted the soup into a bowl.