Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của decapitate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was decapitating the discussion with a joke.
/diːˈkæpətətɪŋ/
decapitating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của decapitate.
He was decapitating the discussion with a joke.