TanroDictionary

decay

/dɪˈkeɪ/

Anh
0

decay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng suy tàn, tình trạng suy sụp, tình trạng sa sút (quốc gia, gia đình... ); Tình trạng đổ nát, tình trạng mục nát (nhà cửa... ); Tình trạng thối rữa; chỗ thối (quả).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng suy tàn, tình trạng suy sụp, tình trạng sa sút (quốc gia, gia đình... ).danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng đổ nát, tình trạng mục nát (nhà cửa... ).danh từEN-VI Dict
  3. Tình trạng thối rữa; chỗ thối (quả).danh từEN-VI Dict
  4. Tình trạng sâu, tình trạng mục (răng, xương, gỗ... ).danh từEN-VI Dict
  5. Sự rã, sự phân rã.danh từEN-VI Dict
  6. Suy tàn, suy sụp, sa sút (quốc gia, gia đình... ).động từEN-VI Dict
  7. Hư nát, đổ nát, mục nát (nhà cửa... ).động từEN-VI Dict
  8. Sự suy nhược (sức khoẻ).động từEN-VI Dict
  9. Thối rữa (quả).động từEN-VI Dict
  10. Sâu, mục (răng, xương, gỗ... ).động từEN-VI Dict
  11. Rã, phân rã.động từEN-VI Dict
  12. Làm sâu (răng... ), làm mục nát (gỗ... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The village was in decay.

  2. The old house showed clear decay.

  3. The apple had begun to decay.

  4. His tooth had serious decay.

  5. Radioactive decay happens over a long time.