Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của decease.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old machine is deceasing in value.
/dɪˈsiːsɪŋ/
deceasing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của decease.
The old machine is deceasing in value.