Nghĩa tiếng Việt
- Sự thích hợp với khuôn phép lễ nghi.danh từEN-VI Dict
- Sự đứng đắn, sự đoan trang, sự tề chỉnh.danh từEN-VI Dict
- Sự lịch sự, sự tao nhã.danh từEN-VI Dict
- Tính e thẹn, tính bẽn lẽn.danh từEN-VI Dict
- Lễ nghi phép tắc.danh từEN-VI Dict
- Những yêu cầu của cuộc sống đứng đắn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She showed decency by waiting her turn.
-
His decency made him a trusted neighbor.
-
The host spoke with decency to every guest.
-
Her decency showed in her shy smile.
-
Good decency matters at the family table.