Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của decentralize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were decentralizing the office structure this year.
/dɪˈsɛntrəˌlaɪzɪŋ/
decentralizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của decentralize.
They were decentralizing the office structure this year.