TanroDictionary

decimate

/ˈdesɪmeɪt/

Anh
0

decimate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mất đi một phần mười; Cứ mười người giết một (người tù, lính đào ngũ... ); Tàn sát, sát hại nhiều, giết hại nhiều, tiêu hao nhiều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mất đi một phần mười.động từEN-VI Dict
  2. Cứ mười người giết một (người tù, lính đào ngũ... ).động từEN-VI Dict
  3. Tàn sát, sát hại nhiều, giết hại nhiều, tiêu hao nhiều.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The storm decimated the crop last week.

  2. The ruler ordered the rebels decimated.

  3. The fire decimated the old forest.