TanroDictionary

decimation

/ˌdesɪˈmeɪʃn/

Anh
0

decimation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lấy ra một phần mười; Sự sát hại nhiều, sự giết hại nhiều, sự tiêu dùng nhiều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lấy ra một phần mười.danh từEN-VI Dict
  2. Sự sát hại nhiều, sự giết hại nhiều, sự tiêu dùng nhiều.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The army suffered decimation in the battle.

  2. The drought caused decimation of the crop.