Nghĩa tiếng Việt
- Sự giải (mã), sự giải đoán (chữ khó xem, chữ cổ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Deciphering the note took a long time.
/diˈsɑɪfɜːin/
deciphering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giải (mã), sự giải đoán (chữ khó xem, chữ cổ... ).
Deciphering the note took a long time.