TanroDictionary

decking

/ˈdekɪŋ/

Anh
0

decking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trang hoàng, sự trang điểm; Sự đóng sàn tàu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trang hoàng, sự trang điểm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đóng sàn tàu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room looked warm with bright decking.

  2. The ship needed new decking before travel.