Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của declaimđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She declaimed the speech with confidence.
/dɪklˈeɪmd/
declaimed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của declaim.
She declaimed the speech with confidence.