Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất ngâm, có tính chất bình.tính từEN-VI Dict
- Hùng hồn, hùng biện, kêu (bài nói... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her declamatory style filled the room.
-
His declamatory speech sounded powerful.
/dɪˈklæmətəri/
declamatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính chất ngâm, có tính chất bình; Hùng hồn, hùng biện, kêu (bài nói... ).
Her declamatory style filled the room.
His declamatory speech sounded powerful.