TanroDictionary

declamatory

/dɪˈklæmətəri/

Anh
0

declamatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính chất ngâm, có tính chất bình; Hùng hồn, hùng biện, kêu (bài nói... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất ngâm, có tính chất bình.tính từEN-VI Dict
  2. Hùng hồn, hùng biện, kêu (bài nói... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her declamatory style filled the room.

  2. His declamatory speech sounded powerful.