TanroDictionary

declassed

/ˌdiˈklæst/

Anh
0

declassed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị mất địa vị; bị thải; bị xã hội trục xuất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị mất địa vị; bị thải; bị xã hội trục xuất.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After the scandal, he felt declassed.