Nghĩa tiếng Việt
- Bị mất địa vị; bị thải; bị xã hội trục xuất.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After the scandal, he felt declassed.
/ˌdiˈklæst/
declassed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị mất địa vị; bị thải; bị xã hội trục xuất.
After the scandal, he felt declassed.