Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của declassify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are declassifying the old files now.
/ˌdiːˈklæsɪfaɪɪŋ/
declassifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của declassify.
They are declassifying the old files now.