TanroDictionary

declension

/dɪˈklenʃn/

Anh
0

declension là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi trệch ra; Tình trạng sút kém, tình trạng sa sút, tình trạng suy đồi, tình trạng suy sụp; Biến cách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi trệch ra.danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng sút kém, tình trạng sa sút, tình trạng suy đồi, tình trạng suy sụp.danh từEN-VI Dict
  3. Biến cách.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This noun has one declension pattern.

  2. The town showed clear declension after years of neglect.

  3. In Latin class, we studied declension carefully.