TanroDictionary

declination

/ˌdɛkləˈneɪʃən/

Anh
0

declination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nghiêng, sự lệch; độ nghiêng, độ lệch; Xích vĩ. ; Độ lệch, độ thiên; Biến cách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nghiêng, sự lệch; độ nghiêng, độ lệch.danh từEN-VI Dict
  2. Xích vĩ. ; Độ lệch, độ thiên.danh từEN-VI Dict
  3. Biến cách.danh từEN-VI Dict
  4. Sự suy sụp, sự suy đồi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The moon's declination changed with the season.

  2. The map shows the magnetic declination clearly.

  3. Latin declination can be hard for learners.

  4. The old shop showed clear declination.

  5. magnetic declination

    độ từ thiên