Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của decline.động từEN-VI Dict
- Xuống dốc, tàn tạ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was declining the offer politely.
-
He spent his declining years in the countryside.
-
in one's declining years
lúc cuối đời, lúc tuổi già