TanroDictionary

decoder

/ˌdiːˈkəʊdə(r)/

Anh
0

decoder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ giải mã; người giải mã; bộ kiểm sóng mạch xung; ma trận chuyển mạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ giải mã; người giải mã; bộ kiểm sóng mạch xung; ma trận chuyển mạch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The decoder turned the signal into clear text.