Nghĩa tiếng Việt
- Bộ giải mã; người giải mã; bộ kiểm sóng mạch xung; ma trận chuyển mạch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The decoder turned the signal into clear text.
/ˌdiːˈkəʊdə(r)/
decoder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ giải mã; người giải mã; bộ kiểm sóng mạch xung; ma trận chuyển mạch.
The decoder turned the signal into clear text.