Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của decolonize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were decolonizing the old school books.
/ˈdekələnɪsɪŋ/
decolonizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của decolonize.
They were decolonizing the old school books.