TanroDictionary

decomposition

/ˌdiːkɒmpəˈzɪʃn/

Anh
0

decomposition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (hoá học) sự phân tích; sự phân ly, sự phân huỷ; Sự thối rữa, sự làm mục rữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (hoá học) sự phân tích; sự phân ly, sự phân huỷ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thối rữa, sự làm mục rữa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Thermal decomposition happens at very high temperatures.

  2. The decomposition made the fruit soft.

  3. thermal decomposition

    sự phân ly bằng nhiệt