Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của decoupleđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team decoupled the two systems.
/dɪkˈʌpəld/
decoupled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của decouple.
The team decoupled the two systems.