TanroDictionary

decoy

/ˈdiːkɔɪ/

Anh
0

decoy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hồ chăng lưới bẫy (để bẫy vịt trời); Chim mồi; Cò mồi (bạc bịp) ((cũng) decoy duck).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồ chăng lưới bẫy (để bẫy vịt trời).danh từEN-VI Dict
  2. Chim mồi.danh từEN-VI Dict
  3. Cò mồi (bạc bịp) ((cũng) decoy duck).danh từEN-VI Dict
  4. Bẫy, mồi, bã ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  5. Vật nghi trang (để dụ địch).danh từEN-VI Dict
  6. Đánh bẫy, giương bẫy, nhử mồi, thả mồi.động từEN-VI Dict
  7. Dụ dỗ, cám dỗ (một cô gái... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hunters set a decoy near the pond.

  2. A decoy bird sat among the reeds.

  3. He used a decoy to distract the players.

  4. The offer was a decoy for new buyers.

  5. The truck was only a decoy vehicle.